TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

понтонёр

giống đựcbất động vật
pontonjór giọng máy của trình duyệt

понтонёр nghĩa là công binh cầu phao.

Nghĩa của понтонёр

Danh từ

  1. Người lính bắc cầu phao, công binh cầu phao.

Câu hỏi thường gặp

понтонёр nghĩa là gì?

понтонёр (danh từ) nghĩa là công binh cầu phao.

понтонёр đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là понтонёр (phiên âm Latinh pontonjór); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.