TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пону́рый

ponúryj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên пону́рый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

пону́рый nghĩa là rũ rượi, ủ rũ.

Nghĩa của пону́рый

Tính từ

  1. Rũ rượi, ủ rũ, ủ ê, ủ dột, buồn rầu, u sầu, phiền muộn.
    • понурый видvẻ mặt buồn rầu (rũ rưỡi, ủ rũ, ủ dột)

Biến cách của пону́рый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпону́рыйпону́роепону́раяпону́рые
Sinh cáchпону́рогопону́рогопону́ройпону́рых
Tặng cáchпону́ромупону́ромупону́ройпону́рым
Đối cáchпону́рыйпону́роепону́руюпону́рые
Công cụ cáchпону́рымпону́рымпону́ройпону́рыми
Giới cáchпону́ромпону́ромпону́ройпону́рых
Dạng ngắnпону́рпону́ропону́рапону́ры

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

понурый nghĩa là gì?

понурый (tính từ) nghĩa là rũ rượi, ủ rũ.

понурый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пону́рый (phiên âm Latinh ponúryj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.