поню́шка
Dấu sắc trên поню́шка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
поню́шка nghĩa là Một véo thuốc để ngửi.
Nghĩa của поню́шка
Danh từ
- Một véo thuốc để ngửi.
- поги́бнуть ни за поню́шку табаку́chết toi mạng
Biến cách của поню́шка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | поню́шка | поню́шки |
| Sinh cách кого? чего? | поню́шки | поню́шек |
| Tặng cách кому? чему? | поню́шке | поню́шкам |
| Đối cách кого? что? | поню́шку | поню́шки |
| Công cụ cách кем? чем? | поню́шкой | поню́шками |
| Giới cách о ком? о чём? | поню́шке | поню́шках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
понюшка nghĩa là gì?
понюшка (danh từ) nghĩa là Một véo thuốc để ngửi.
понюшка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là поню́шка (phiên âm Latinh ponjúška, IPA [pɐˈnʲuʂkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.