поня́тие
Dấu sắc trên поня́тие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
поня́тие nghĩa là khái niệm, quan niệm.
Nghĩa của поня́тие
Danh từ
- triết học Khái niệm.
- поня́тие приба́вочной сто́имостьkhái niệm về giá trị thặng dư
- представление осиедомлённость Khái niệm, quan niệm, ý niệm.
- поня́тие добра́ и злаý niệm (quan niệm, khái niệm) về điều thiện và điều ác
- име́ть я́сное поня́тие о чём-л.có ý niệm (khái niệm) rõ rệt về cái gì
- обыкн. мн.поня́тия — (взгляды на что-л.) — [toàn bộ] quan điểm, [trình độ] nhận thức; разг. — (мненте) ý kiến
- поня́тия не име́ю!tôi chẳng biết!
- челове́к с поня́тиемngười hiểu biết, người thông minh
- де́лать что́-л. с поня́тиемlàm cái gì một cách thành thạo
Biến cách của поня́тие (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | поня́тие | поня́тия |
| Sinh cách кого? чего? | поня́тия | поня́тий |
| Tặng cách кому? чему? | поня́тию | поня́тиям |
| Đối cách кого? что? | поня́тие | поня́тия |
| Công cụ cách кем? чем? | поня́тием | поня́тиями |
| Giới cách о ком? о чём? | поня́тии | поня́тиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với поня́тие
Đồng nghĩa
Họ từ của поня́тие
Câu ví dụ với поня́тие
- Учитель математики объяснил общее понятие частной производной. Giảng viên toán giải thích về khái niệm đạo hàm riêng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2774853
- Я без понятия, где она живёт. Tôi không biết cô ấy sống ở đâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #598616
- Я понятия не имел, что вы придёте. Tôi không hề biết là anh sẽ đến. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2768378
- Я понятия не имел, что ты придёшь. Tôi không hề biết là anh sẽ đến. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3092253
- Я понятия не имею, где она живёт. Tôi không biết cô ấy sống ở đâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4444878
- Он понятия не имел, что означают эти слова. Anh ấy hoàn toàn không biết từ này nghĩa là gì. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5290112
- —Что происходит в пещере? Мне интересно. —Понятия не имею. "Trong hang đang xảy ra chuyện gì vậy? Tôi rất là tò mò." "Tôi cũng không biết nữa." (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #828784
- Не суди Тома. Ты понятия не имеешь, через что он прошёл. Đừng phán xét Tom. Bạn không hề biết anh ấy đã phải trải qua những gì. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13614853
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
понятие nghĩa là gì?
понятие (danh từ) nghĩa là khái niệm, quan niệm.
понятие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là поня́тие (phiên âm Latinh ponjátije, IPA [pɐˈnʲætʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.