TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

поня́тливый

ponjátlivyj[pɐˈnʲatlʲɪvɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên поня́тливый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

поня́тливый nghĩa là thông minh, sáng dạ.

Nghĩa của поня́тливый

Tính từ

  1. Thông minh, sáng dạ, mau hiểu, chóng hiểu.

Biến cách của поня́тливый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпоня́тливыйпоня́тливоепоня́тливаяпоня́тливые
Sinh cáchпоня́тливогопоня́тливогопоня́тливойпоня́тливых
Tặng cáchпоня́тливомупоня́тливомупоня́тливойпоня́тливым
Đối cáchпоня́тливый / поня́тливогопоня́тливоепоня́тливуюпоня́тливые / поня́тливых
Công cụ cáchпоня́тливымпоня́тливымпоня́тливойпоня́тливыми
Giới cáchпоня́тливомпоня́тливомпоня́тливойпоня́тливых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

понятливый nghĩa là gì?

понятливый (tính từ) nghĩa là thông minh, sáng dạ.

понятливый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là поня́тливый (phiên âm Latinh ponjátlivyj, IPA [pɐˈnʲatlʲɪvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.