поня́тливый
Dấu sắc trên поня́тливый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
поня́тливый nghĩa là thông minh, sáng dạ.
Nghĩa của поня́тливый
Tính từ
- Thông minh, sáng dạ, mau hiểu, chóng hiểu.
Biến cách của поня́тливый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | поня́тливый | поня́тливое | поня́тливая | поня́тливые |
| Sinh cách | поня́тливого | поня́тливого | поня́тливой | поня́тливых |
| Tặng cách | поня́тливому | поня́тливому | поня́тливой | поня́тливым |
| Đối cách | поня́тливый / поня́тливого | поня́тливое | поня́тливую | поня́тливые / поня́тливых |
| Công cụ cách | поня́тливым | поня́тливым | поня́тливой | поня́тливыми |
| Giới cách | поня́тливом | поня́тливом | поня́тливой | поня́тливых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
понятливый nghĩa là gì?
понятливый (tính từ) nghĩa là thông minh, sáng dạ.
понятливый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là поня́тливый (phiên âm Latinh ponjátlivyj, IPA [pɐˈnʲatlʲɪvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.