поня́тный
Dấu sắc trên поня́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
поня́тный nghĩa là dễ hiểu, rõ ràng, có căn cứ, xác đáng.
Nghĩa của поня́тный
Tính từ
- ясный, вразумительный Dễ hiểu, rõ ràng, rõ.
- имеющий основание Có căn cứ, xác đáng, chính đáng.
- вполне́ поня́тное тре́бованиеđiều yêu sách hoàn toàn chinh đáng
- поня́тное де́ло, поня́тная вещь(nghĩa) dĩ nhiên, cố nhiên, đương nhiên, tất nhiên
Biến cách của поня́тный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | поня́тный | поня́тное | поня́тная | поня́тные |
| Sinh cách | поня́тного | поня́тного | поня́тной | поня́тных |
| Tặng cách | поня́тному | поня́тному | поня́тной | поня́тным |
| Đối cách | поня́тный / поня́тного | поня́тное | поня́тную | поня́тные / поня́тных |
| Công cụ cách | поня́тным | поня́тным | поня́тной | поня́тными |
| Giới cách | поня́тном | поня́тном | поня́тной | поня́тных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của поня́тный
| So sánh hơn | (по)поня́тнее |
Câu ví dụ với поня́тный
- Понятно, почему у тебя живот болит. Thật dễ thấy tại sao bạn bị đau bụng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13454278
- Теперь все стало понятно. Giờ thì mọi thứ đã trở nên rõ ràng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4028098
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
понятный nghĩa là gì?
понятный (tính từ) nghĩa là dễ hiểu, rõ ràng, có căn cứ, xác đáng.
понятный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là поня́тный (phiên âm Latinh ponjátnyj, IPA [pɐˈnʲatnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.