понято́й
Dấu sắc trên понято́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
понято́й nghĩa là người chứng kiến, người làm chứng.
Nghĩa của понято́й
Danh từ
- Người chứng kiến, người làm chứng.
Biến cách của понято́й (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | понято́й | поняты́е |
| Sinh cách кого? чего? | понято́го | поняты́х |
| Tặng cách кому? чему? | понято́му | поняты́м |
| Đối cách кого? что? | понято́го | поняты́х |
| Công cụ cách кем? чем? | поняты́м | поняты́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | понято́м | поняты́х |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
понятой nghĩa là gì?
понятой (danh từ) nghĩa là người chứng kiến, người làm chứng.
понятой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là понято́й (phiên âm Latinh ponjatój, IPA [pənʲɪˈtoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.