поочерёдный
poočerjódnyj[pɐɐt͡ɕɪˈrʲɵdnɨj]
giọng máy của trình duyệt
поочерёдный nghĩa là lần lượt, theo thứ tự.
Nghĩa của поочерёдный
Tính từ
- Lần lượt, theo thứ tự.
Biến cách của поочерёдный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | поочерёдный | поочерёдное | поочерёдная | поочерёдные |
| Sinh cách | поочерёдного | поочерёдного | поочерёдной | поочерёдных |
| Tặng cách | поочерёдному | поочерёдному | поочерёдной | поочерёдным |
| Đối cách | поочерёдный / поочерёдного | поочерёдное | поочерёдную | поочерёдные / поочерёдных |
| Công cụ cách | поочерёдным | поочерёдным | поочерёдной | поочерёдными |
| Giới cách | поочерёдном | поочерёдном | поочерёдной | поочерёдных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
поочерёдный nghĩa là gì?
поочерёдный (tính từ) nghĩa là lần lượt, theo thứ tự.
поочерёдный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là поочерёдный (phiên âm Latinh poočerjódnyj, IPA [pɐɐt͡ɕɪˈrʲɵdnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.