поощре́ние
Dấu sắc trên поощре́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
поощре́ние nghĩa là khuyến khích, cổ lệ, thưởng, khen thưởng.
Nghĩa của поощре́ние
Danh từ
- действие [sự] khuyến khích, cổ lệ, khích lệ, kích lệ, cổ xúy.
- награда [phần, quà, vật] thưởng, khen thưởng.
Biến cách của поощре́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | поощре́ние | поощре́ния |
| Sinh cách кого? чего? | поощре́ния | поощре́ний |
| Tặng cách кому? чему? | поощре́нию | поощре́ниям |
| Đối cách кого? что? | поощре́ние | поощре́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | поощре́нием | поощре́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | поощре́нии | поощре́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
поощрение nghĩa là gì?
поощрение (danh từ) nghĩa là khuyến khích, cổ lệ, thưởng, khen thưởng.
поощрение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là поощре́ние (phiên âm Latinh pooščrénije, IPA [pɐɐɕːˈrʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.