TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

поощре́ние

giống trungbất động vật
pooščrénije[pɐɐɕːˈrʲenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên поощре́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

поощре́ние nghĩa là khuyến khích, cổ lệ, thưởng, khen thưởng.

Nghĩa của поощре́ние

Danh từ

  1. действие [sự] khuyến khích, cổ lệ, khích lệ, kích lệ, cổ xúy.
  2. награда [phần, quà, vật] thưởng, khen thưởng.

Biến cách của поощре́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?поощре́ниепоощре́ния
Sinh cách кого? чего?поощре́нияпоощре́ний
Tặng cách кому? чему?поощре́ниюпоощре́ниям
Đối cách кого? что?поощре́ниепоощре́ния
Công cụ cách кем? чем?поощре́ниемпоощре́ниями
Giới cách о ком? о чём?поощре́ниипоощре́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

поощрение nghĩa là gì?

поощрение (danh từ) nghĩa là khuyến khích, cổ lệ, thưởng, khen thưởng.

поощрение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là поощре́ние (phiên âm Latinh pooščrénije, IPA [pɐɐɕːˈrʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.