поощри́тельный
Dấu sắc trên поощри́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
поощри́тельный nghĩa là để khuyến khích, cổ lệ.
Nghĩa của поощри́тельный
Tính từ
- Để khuyến khích, cổ lệ, khích lệ, kích lệ, cổ xúy.
Biến cách của поощри́тельный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | поощри́тельный | поощри́тельное | поощри́тельная | поощри́тельные |
| Sinh cách | поощри́тельного | поощри́тельного | поощри́тельной | поощри́тельных |
| Tặng cách | поощри́тельному | поощри́тельному | поощри́тельной | поощри́тельным |
| Đối cách | поощри́тельный | поощри́тельное | поощри́тельную | поощри́тельные |
| Công cụ cách | поощри́тельным | поощри́тельным | поощри́тельной | поощри́тельными |
| Giới cách | поощри́тельном | поощри́тельном | поощри́тельной | поощри́тельных |
| Dạng ngắn | поощри́телен | поощри́тельно | поощри́тельна | поощри́тельны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
поощрительный nghĩa là gì?
поощрительный (tính từ) nghĩa là để khuyến khích, cổ lệ.
поощрительный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là поощри́тельный (phiên âm Latinh pooščrítelʹnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.