TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

поощри́тельный

pooščrítelʹnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên поощри́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

поощри́тельный nghĩa là để khuyến khích, cổ lệ.

Nghĩa của поощри́тельный

Tính từ

  1. Để khuyến khích, cổ lệ, khích lệ, kích lệ, cổ xúy.

Biến cách của поощри́тельный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпоощри́тельныйпоощри́тельноепоощри́тельнаяпоощри́тельные
Sinh cáchпоощри́тельногопоощри́тельногопоощри́тельнойпоощри́тельных
Tặng cáchпоощри́тельномупоощри́тельномупоощри́тельнойпоощри́тельным
Đối cáchпоощри́тельныйпоощри́тельноепоощри́тельнуюпоощри́тельные
Công cụ cáchпоощри́тельнымпоощри́тельнымпоощри́тельнойпоощри́тельными
Giới cáchпоощри́тельномпоощри́тельномпоощри́тельнойпоощри́тельных
Dạng ngắnпоощри́теленпоощри́тельнопоощри́тельнапоощри́тельны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

поощрительный nghĩa là gì?

поощрительный (tính từ) nghĩa là để khuyến khích, cổ lệ.

поощрительный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là поощри́тельный (phiên âm Latinh pooščrítelʹnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.