попада́ние
Dấu sắc trên попада́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
попада́ние nghĩa là sự trúng, rơi vào.
Nghĩa của попада́ние
Danh từ
- Sự trúng, rơi vào.
- попада́нив цель[sự] trúng đích, trúng mục tiêu
- прямо́е попадание[sự] trúng thẳng, rơi thẳng vào
Biến cách của попада́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | попада́ние | попада́ния |
| Sinh cách кого? чего? | попада́ния | попада́ний |
| Tặng cách кому? чему? | попада́нию | попада́ниям |
| Đối cách кого? что? | попада́ние | попада́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | попада́нием | попада́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | попада́нии | попада́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
попадание nghĩa là gì?
попадание (danh từ) nghĩa là sự trúng, rơi vào.
попадание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là попада́ние (phiên âm Latinh popadánije, IPA [pəpɐˈdanʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.