поп
giống đựcđộng vật
pop[pop]
giọng máy của trình duyệt
поп nghĩa là cha đạo, cố đạo.
Nghĩa của поп
Danh từ
- Cha đạo, cố đạo.
Biến cách của поп (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | по́п | попы́ |
| Sinh cách кого? чего? | попа́ | попо́в |
| Tặng cách кому? чему? | попу́ | попа́м |
| Đối cách кого? что? | попа́ | попо́в |
| Công cụ cách кем? чем? | попо́м | попа́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | попе́ | попа́х |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với поп
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
поп nghĩa là gì?
поп (danh từ) nghĩa là cha đạo, cố đạo.
поп đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là поп (phiên âm Latinh pop, IPA [pop]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.