TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

поп

giống đựcđộng vật
pop[pop] giọng máy của trình duyệt

поп nghĩa là cha đạo, cố đạo.

Nghĩa của поп

Danh từ

  1. Cha đạo, cố đạo.

Biến cách của поп (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?по́ппопы́
Sinh cách кого? чего?попа́попо́в
Tặng cách кому? чему?попу́попа́м
Đối cách кого? что?попа́попо́в
Công cụ cách кем? чем?попо́мпопа́ми
Giới cách о ком? о чём?попе́попа́х

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với поп

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

поп nghĩa là gì?

поп (danh từ) nghĩa là cha đạo, cố đạo.

поп đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là поп (phiên âm Latinh pop, IPA [pop]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.