попа́сть
Dấu sắc trên попа́сть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
попа́сть nghĩa là trúng, bắn trúng.
Nghĩa của попа́сть
Động từ
- Trúng, bắn trúng; đến được, vào được, lọt vào; rơi vào, gặp phải (попа́сть в беду́ — gặp nạn).
Chia động từ попа́сть
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | попаду́ |
| ты | попадёшь |
| он / она́ / оно́ | попадёт |
| мы | попадём |
| вы | попадёте |
| они́ | попаду́т |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | попа́л |
| Giống cái (она́) | попа́ла |
| Giống trung (оно́) | попа́ло |
| Số nhiều (они́) | попа́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | попади́ |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | попади́те |
Họ từ của попа́сть
Câu ví dụ với попа́сть
- Они спешили попасть домой. Họ rất vội vã đi về nhà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13986290
- Мне песок в глаз попал. Có ít cát trong mắt tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2052458
- Мне песчинка в глаз попала. Có ít cát trong mắt tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2367050
- Я в больнице. В меня попала молния. Tôi đang ở trong bệnh viện. Tôi bị đánh bởi sấm sét (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2495669
- Мы попали в грозу. Chúng tôi bị mắc kẹt vì cơn bão. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2330550
- Мы попали под ливень и промокли до нитки. Vì cơn mưa rào nên tôi đã bị ướt như chuột lột. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4565054
- Том только попал домой. Tom vừa về nhà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5699817
- Мне в глаз попала мушка, и я не могу её убрать. Có con bọ nằm trong mắt tôi nhưng tôi không thể lấy nó ra được. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1482501
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
попасть nghĩa là gì?
попасть (động từ) nghĩa là trúng, bắn trúng.
попасть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là попа́сть (phiên âm Latinh popástʹ, IPA [pɐˈpasʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.