TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

попа́сть

Cấp độ ≈A1 thể hoàn thành Trong 1.000 từ thông dụng nhất
popástʹ[pɐˈpasʲtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên попа́сть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

попа́сть nghĩa là trúng, bắn trúng.

Nghĩa của попа́сть

Động từ

  1. Trúng, bắn trúng; đến được, vào được, lọt vào; rơi vào, gặp phải (попа́сть в беду́ — gặp nạn).

Chia động từ попа́сть

NgôiTương lai
япопаду́
тыпопадёшь
он / она́ / оно́попадёт
мыпопадём
выпопадёте
они́попаду́т

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)попа́л
Giống cái (она́)попа́ла
Giống trung (оно́)попа́ло
Số nhiều (они́)попа́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)попади́
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)попади́те

Họ từ của попа́сть

Câu ví dụ với попа́сть

  • Они спешили попасть домой. Họ rất vội vã đi về nhà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13986290
  • Мне песок в глаз попал. Có ít cát trong mắt tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2052458
  • Мне песчинка в глаз попала. Có ít cát trong mắt tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2367050
  • Я в больнице. В меня попала молния. Tôi đang ở trong bệnh viện. Tôi bị đánh bởi sấm sét (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2495669
  • Мы попали в грозу. Chúng tôi bị mắc kẹt vì cơn bão. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2330550
  • Мы попали под ливень и промокли до нитки. Vì cơn mưa rào nên tôi đã bị ướt như chuột lột. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4565054
  • Том только попал домой. Tom vừa về nhà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5699817
  • Мне в глаз попала мушка, и я не могу её убрать. Có con bọ nằm trong mắt tôi nhưng tôi không thể lấy nó ra được. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1482501

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

попасть nghĩa là gì?

попасть (động từ) nghĩa là trúng, bắn trúng.

попасть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là попа́сть (phiên âm Latinh popástʹ, IPA [pɐˈpasʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.