попере́чник
Dấu sắc trên попере́чник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
попере́чник nghĩa là đường kính.
Nghĩa của попере́чник
Danh từ
- Đường kính.
Biến cách của попере́чник (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | попере́чник | попере́чники |
| Sinh cách кого? чего? | попере́чника | попере́чников |
| Tặng cách кому? чему? | попере́чнику | попере́чникам |
| Đối cách кого? что? | попере́чник | попере́чники |
| Công cụ cách кем? чем? | попере́чником | попере́чниками |
| Giới cách о ком? о чём? | попере́чнике | попере́чниках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với попере́чник
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
поперечник nghĩa là gì?
поперечник (danh từ) nghĩa là đường kính.
поперечник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là попере́чник (phiên âm Latinh poperéčnik, IPA [pəpʲɪˈrʲet͡ɕnʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.