поплаво́к
giống đựcbất động vật
poplavók[pəpɫɐˈvok]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên поплаво́к chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
поплаво́к nghĩa là cái phao.
Nghĩa của поплаво́к
Danh từ
- Cái phao.
Biến cách của поплаво́к (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | поплаво́к | поплавки́ |
| Sinh cách кого? чего? | поплавка́ | поплавко́в |
| Tặng cách кому? чему? | поплавку́ | поплавка́м |
| Đối cách кого? что? | поплаво́к | поплавки́ |
| Công cụ cách кем? чем? | поплавко́м | поплавка́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | поплавке́ | поплавка́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
поплавок nghĩa là gì?
поплавок (danh từ) nghĩa là cái phao.
поплавок đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là поплаво́к (phiên âm Latinh poplavók, IPA [pəpɫɐˈvok]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.