попола́м
popolám[pəpɐˈɫam]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên попола́м chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
попола́м nghĩa là làm đôi, phân đôi.
Nghĩa của попола́м
Phó từ
- Làm đôi, phân đôi, chia đôi, thành hai phần, đôi.
- разре́зать что́-л. попола́мcắt đôi cái gì, cắt cái gì làm đôi
- дели́ть с ке́м-л. расхо́ды попола́мchia đôi tiền phí tổn với ai
- они́ де́лят при́были попола́мhọ chia đôi tiền lãi, họ chia lợi nhuận thành hai phần
- с го́рем попола́мchật vật lắm, khó khăn lắm, vất vả lắm
- с го́рем попола́м она́ сдала́ экза́менvất vả (chật vật) lắm cô ta mới thi xong
Câu hỏi thường gặp
пополам nghĩa là gì?
пополам (phó từ) nghĩa là làm đôi, phân đôi.
пополам đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là попола́м (phiên âm Latinh popolám, IPA [pəpɐˈɫam]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.