попо́йка
Dấu sắc trên попо́йка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
попо́йка nghĩa là nhậu nhẹt lu bù, rượu chè say sưa.
Nghĩa của попо́йка
Danh từ
- Cuộc đánh chén lu bù, nhậu nhẹt lu bù, rượu chè say sưa.
Biến cách của попо́йка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | попо́йка | попо́йки |
| Sinh cách кого? чего? | попо́йки | попо́ек |
| Tặng cách кому? чему? | попо́йке | попо́йкам |
| Đối cách кого? что? | попо́йку | попо́йки |
| Công cụ cách кем? чем? | попо́йкой | попо́йками |
| Giới cách о ком? о чём? | попо́йке | попо́йках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
попойка nghĩa là gì?
попойка (danh từ) nghĩa là nhậu nhẹt lu bù, rượu chè say sưa.
попойка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là попо́йка (phiên âm Latinh popójka, IPA [pɐˈpojkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.