TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пополне́ние

giống trungbất động vật
popolnénije[pəpɐɫˈnʲenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên пополне́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

пополне́ние nghĩa là bổ sung, bổ túc, quân bổ sung, viện binh.

Nghĩa của пополне́ние

Danh từ

  1. действие [sự] bổ sung, bổ túc, bổ khuýêt.
    • пополне́ние библиоте́ки но́выми кни́гами[sự] bổ sung những sách mới cho thư viện
  2. о войсках Quân bổ sung, viện binh.
  3. о кабрах Cán bộ bổ sung.

Biến cách của пополне́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?пополне́ниепополне́ния
Sinh cách кого? чего?пополне́нияпополне́ний
Tặng cách кому? чему?пополне́ниюпополне́ниям
Đối cách кого? что?пополне́ниепополне́ния
Công cụ cách кем? чем?пополне́ниемпополне́ниями
Giới cách о ком? о чём?пополне́ниипополне́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của пополне́ние

Câu hỏi thường gặp

пополнение nghĩa là gì?

пополнение (danh từ) nghĩa là bổ sung, bổ túc, quân bổ sung, viện binh.

пополнение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пополне́ние (phiên âm Latinh popolnénije, IPA [pəpɐɫˈnʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.