пополне́ние
Dấu sắc trên пополне́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пополне́ние nghĩa là bổ sung, bổ túc, quân bổ sung, viện binh.
Nghĩa của пополне́ние
Danh từ
- действие [sự] bổ sung, bổ túc, bổ khuýêt.
- пополне́ние библиоте́ки но́выми кни́гами[sự] bổ sung những sách mới cho thư viện
- о войсках Quân bổ sung, viện binh.
- о кабрах Cán bộ bổ sung.
Biến cách của пополне́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пополне́ние | пополне́ния |
| Sinh cách кого? чего? | пополне́ния | пополне́ний |
| Tặng cách кому? чему? | пополне́нию | пополне́ниям |
| Đối cách кого? что? | пополне́ние | пополне́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | пополне́нием | пополне́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | пополне́нии | пополне́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của пополне́ние
Câu hỏi thường gặp
пополнение nghĩa là gì?
пополнение (danh từ) nghĩa là bổ sung, bổ túc, quân bổ sung, viện binh.
пополнение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пополне́ние (phiên âm Latinh popolnénije, IPA [pəpɐɫˈnʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.