попо́на
giống cáibất động vật
popóna
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên попо́на chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
попо́на nghĩa là chăn đắp ngựa.
Nghĩa của попо́на
Danh từ
- Tấm chăn phủ mình ngựa, chăn đắp ngựa.
Biến cách của попо́на (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | попо́на | попо́ны |
| Sinh cách кого? чего? | попо́ны | попо́н |
| Tặng cách кому? чему? | попо́не | попо́нам |
| Đối cách кого? что? | попо́ну | попо́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | попо́ной | попо́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | попо́не | попо́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
попона nghĩa là gì?
попона (danh từ) nghĩa là chăn đắp ngựa.
попона đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là попо́на (phiên âm Latinh popóna); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.