поправля́ть
Dấu sắc trên поправля́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
поправля́ть nghĩa là sửa, chữa.
Nghĩa của поправля́ть
Động từ
- чинить Sửa [lại], chữa [lại], tu sửa, tu bổ. + đối cách
- исправлять Sửa, chữa, sửa chữa, sửa đổi, tu chính, bổ chính, tu chỉnh, hiệu chỉnh, điều chỉnh, chỉnh lý. + đối cách
- поправля́ть ученика́sửa chữa cho cậu học sinh
- поправля́ть текстsửa (chữa) bài, tu chỉnh (tu chính, chỉnh lý, bổ chính) bài văn
- приводить в порядок Sửa lại [cho ngay ngắn], chữa lại [cho ngay ngắn]. + đối cách
- поправля́ть во́лосыsửa (chữa, vén) lại mớ tóc
- поправля́ть га́лстукsửa (chữa) lại cà vát
- поправля́ть пла́тьеsửa (chữa, kéo, vuốt) lại chiếc áo dài cho ngay ngắn
- улучшать, восстанавливать Chỉnh đốn, cải tiến, hồi phục, khôi phục. + đối cách
- поправля́ть здоро́вьеhồi phục lại sức khỏe
- де́ла попра́вить уже́ нельзя́tình hình không thể nào cứu chữa (cứu vãn) được nữa
Cặp thể của поправля́ть
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ поправля́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | поправля́ю |
| ты | поправля́ешь |
| он / она́ / оно́ | поправля́ет |
| мы | поправля́ем |
| вы | поправля́ете |
| они́ | поправля́ют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + поправлять.
Quá khứ
| Giống đực (он) | поправля́л |
| Giống cái (она́) | поправля́ла |
| Giống trung (оно́) | поправля́ло |
| Số nhiều (они́) | поправля́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | поправля́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | поправля́йте |
Họ từ của поправля́ть
Câu ví dụ với поправля́ть
- Я никого не поправляю. Tôi không sửa lỗi cho ai nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12702220
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
поправлять nghĩa là gì?
поправлять (động từ) nghĩa là sửa, chữa.
поправлять đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là поправля́ть (phiên âm Latinh popravljátʹ, IPA [pəprɐˈvlʲætʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.