TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

поправля́ть

thể chưa hoàn thành
popravljátʹ[pəprɐˈvlʲætʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên поправля́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

поправля́ть nghĩa là sửa, chữa.

Nghĩa của поправля́ть

Động từ

  1. чинить Sửa [lại], chữa [lại], tu sửa, tu bổ. + đối cách
  2. исправлять Sửa, chữa, sửa chữa, sửa đổi, tu chính, bổ chính, tu chỉnh, hiệu chỉnh, điều chỉnh, chỉnh lý. + đối cách
    • поправля́ть ученика́sửa chữa cho cậu học sinh
    • поправля́ть текстsửa (chữa) bài, tu chỉnh (tu chính, chỉnh lý, bổ chính) bài văn
  3. приводить в порядок Sửa lại [cho ngay ngắn], chữa lại [cho ngay ngắn]. + đối cách
    • поправля́ть во́лосыsửa (chữa, vén) lại mớ tóc
    • поправля́ть га́лстукsửa (chữa) lại cà vát
    • поправля́ть пла́тьеsửa (chữa, kéo, vuốt) lại chiếc áo dài cho ngay ngắn
  4. улучшать, восстанавливать Chỉnh đốn, cải tiến, hồi phục, khôi phục. + đối cách
    • поправля́ть здоро́вьеhồi phục lại sức khỏe
    • де́ла попра́вить уже́ нельзя́tình hình không thể nào cứu chữa (cứu vãn) được nữa

Cặp thể của поправля́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ поправля́ть

NgôiHiện tại
япоправля́ю
тыпоправля́ешь
он / она́ / оно́поправля́ет
мыпоправля́ем
выпоправля́ете
они́поправля́ют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + поправлять.

Quá khứ

Giống đực (он)поправля́л
Giống cái (она́)поправля́ла
Giống trung (оно́)поправля́ло
Số nhiều (они́)поправля́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)поправля́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)поправля́йте

Họ từ của поправля́ть

Câu ví dụ với поправля́ть

  • Я никого не поправляю. Tôi không sửa lỗi cho ai nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12702220

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

поправлять nghĩa là gì?

поправлять (động từ) nghĩa là sửa, chữa.

поправлять đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là поправля́ть (phiên âm Latinh popravljátʹ, IPA [pəprɐˈvlʲætʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.