попра́вка
Dấu sắc trên попра́вка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
попра́вка nghĩa là sửa chữa, sửa đổi, bổ sung.
Nghĩa của попра́вка
Danh từ
- исправление [sự, điều, điểm] sửa chữa, sửa đổi, tu sửa, tu chính, bổ chính, tu chỉnh, hiệu chỉnh, điều chỉnh, chỉnh lý.
- дополнение [sự] bổ sung.
- попра́вка к законопрое́ктуđiều sửa đổi (tu chính án) dự luật
- улучшение, восстановление [sự] chỉnh đốn, cải tiến, hồi phục, khôi phục.
- де́ло у него́ идёт на попра́вкуsức khỏe của anh ta đang được hồi phục
Biến cách của попра́вка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | попра́вка | попра́вки |
| Sinh cách кого? чего? | попра́вки | попра́вок |
| Tặng cách кому? чему? | попра́вке | попра́вкам |
| Đối cách кого? что? | попра́вку | попра́вки |
| Công cụ cách кем? чем? | попра́вкой | попра́вками |
| Giới cách о ком? о чём? | попра́вке | попра́вках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của попра́вка
Câu ví dụ với попра́вка
- Том медленно идёт на поправку. Tom đang dần dần giỏi lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5555061
- Том идёт на поправку. Tom đang dần hồi phục. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5216511
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
поправка nghĩa là gì?
поправка (danh từ) nghĩa là sửa chữa, sửa đổi, bổ sung.
поправка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là попра́вка (phiên âm Latinh poprávka, IPA [pɐˈprafkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.