TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

попра́вка

Cấp độ ≈B2 giống cáibất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
poprávka[pɐˈprafkə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên попра́вка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

попра́вка nghĩa là sửa chữa, sửa đổi, bổ sung.

Nghĩa của попра́вка

Danh từ

  1. исправление [sự, điều, điểm] sửa chữa, sửa đổi, tu sửa, tu chính, bổ chính, tu chỉnh, hiệu chỉnh, điều chỉnh, chỉnh lý.
  2. дополнение [sự] bổ sung.
    • попра́вка к законопрое́ктуđiều sửa đổi (tu chính án) dự luật
  3. улучшение, восстановление [sự] chỉnh đốn, cải tiến, hồi phục, khôi phục.
    • де́ло у него́ идёт на попра́вкуsức khỏe của anh ta đang được hồi phục

Biến cách của попра́вка (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?попра́вкапопра́вки
Sinh cách кого? чего?попра́вкипопра́вок
Tặng cách кому? чему?попра́вкепопра́вкам
Đối cách кого? что?попра́вкупопра́вки
Công cụ cách кем? чем?попра́вкойпопра́вками
Giới cách о ком? о чём?попра́вкепопра́вках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của попра́вка

Câu ví dụ với попра́вка

  • Том медленно идёт на поправку. Tom đang dần dần giỏi lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5555061
  • Том идёт на поправку. Tom đang dần hồi phục. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5216511

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

поправка nghĩa là gì?

поправка (danh từ) nghĩa là sửa chữa, sửa đổi, bổ sung.

поправка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là попра́вка (phiên âm Latinh poprávka, IPA [pɐˈprafkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.