по́прище
Dấu sắc trên по́прище chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
по́прище nghĩa là lĩnh vực, môi trường hoạt động.
Nghĩa của по́прище
Danh từ
- Lĩnh vực, môi trường hoạt động.
Biến cách của по́прище (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | по́прище | по́прища |
| Sinh cách кого? чего? | по́прища | по́прищ |
| Tặng cách кому? чему? | по́прищу | по́прищам |
| Đối cách кого? что? | по́прище | по́прища |
| Công cụ cách кем? чем? | по́прищем | по́прищами |
| Giới cách о ком? о чём? | по́прище | по́прищах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
поприще nghĩa là gì?
поприще (danh từ) nghĩa là lĩnh vực, môi trường hoạt động.
поприще đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là по́прище (phiên âm Latinh póprišče, IPA [ˈpoprʲɪɕːe]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.