попули́зм
Dấu sắc trên попули́зм chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
попули́зм nghĩa là chủ nghĩa dân tuý.
Nghĩa của попули́зм
Danh từ
- Chủ nghĩa dân tuý.
Biến cách của попули́зм (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | попули́зм | попули́змы |
| Sinh cách кого? чего? | попули́зма | попули́змов |
| Tặng cách кому? чему? | попули́зму | попули́змам |
| Đối cách кого? что? | попули́зм | попули́змы |
| Công cụ cách кем? чем? | попули́змом | попули́змами |
| Giới cách о ком? о чём? | попули́зме | попули́змах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
популизм nghĩa là gì?
популизм (danh từ) nghĩa là chủ nghĩa dân tuý.
популизм đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là попули́зм (phiên âm Latinh populízm, IPA [pəpʊˈlʲizm]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.