популяриза́ция
Dấu sắc trên популяриза́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
популяриза́ция nghĩa là sự đại chúng hóa, trình bày phổ thông, truyền bá, phổ biến.
Nghĩa của популяриза́ция
Danh từ
- Sự đại chúng hóa, trình bày phổ thông.
- распространение [sự] truyền bá, phổ biến.
Biến cách của популяриза́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | популяриза́ция | популяриза́ции |
| Sinh cách кого? чего? | популяриза́ции | популяриза́ций |
| Tặng cách кому? чему? | популяриза́ции | популяриза́циям |
| Đối cách кого? что? | популяриза́цию | популяриза́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | популяриза́цией | популяриза́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | популяриза́ции | популяриза́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
популяризация nghĩa là gì?
популяризация (danh từ) nghĩa là sự đại chúng hóa, trình bày phổ thông, truyền bá, phổ biến.
популяризация đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là популяриза́ция (phiên âm Latinh populjarizácija, IPA [pəpʊlʲɪrʲɪˈzat͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.