пора́
Dấu sắc trên пора́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пора́ nghĩa là thời gian, lúc.
Nghĩa của пора́
Danh từ
- Thời gian, lúc, thời kỳ, mùa; (làm vị ngữ) đã đến lúc, đến giờ (пора́ идти́ — đến lúc phải đi).
- по́ра — từ khác, trọng âm ở âm đầu Lỗ chân lông.
Biến cách của пора́ (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пора́ | по́ры |
| Sinh cách кого? чего? | поры́ | по́р |
| Tặng cách кому? чему? | поре́ | пора́м |
| Đối cách кого? что? | по́ру | по́ры |
| Công cụ cách кем? чем? | поро́й | пора́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | поре́ | пора́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với пора́
- Мне пора идти спать. Tôi phải đi ngủ.Tatoeba #5410
- Порой я подумываю о разводе с ним. Có lúc tôi nghĩ đến chuyện ly dị anh ta.Tatoeba #1603351
- Тебе пора купить новую машину. Đã đến lúc bạn cần mua một chiếc ô tô mới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #888845
- Пора ложиться спать. Выключай радио. Đến giờ đi ngủ rồi. Tắt đài đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3618136
- Вам пора покупать новую машину. Đã đến lúc bạn cần mua một chiếc ô tô mới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13269821
- Тебе пора покупать новую машину. Đã đến lúc bạn cần mua một chiếc ô tô mới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13269822
- Вам пора купить новую машину. Đã đến lúc bạn cần mua một chiếc ô tô mới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13973563
- Пора спать. Выключи радио! Đến giờ đi ngủ rồi. Tắt đài đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1947426
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
пора nghĩa là gì?
пора (danh từ) nghĩa là thời gian, lúc.
пора đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пора́ (phiên âm Latinh porá, IPA [pɐˈra]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.