поработи́тель
Dấu sắc trên поработи́тель chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
поработи́тель nghĩa là kẻ nô dịch.
Nghĩa của поработи́тель
Danh từ
- Kẻ nô dịch; (завоеватель) kẻ đi chinh phục, kẻ xâm lược.
Biến cách của поработи́тель (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | поработи́тель | поработи́тели |
| Sinh cách кого? чего? | поработи́теля | поработи́телей |
| Tặng cách кому? чему? | поработи́телю | поработи́телям |
| Đối cách кого? что? | поработи́теля | поработи́телей |
| Công cụ cách кем? чем? | поработи́телем | поработи́телями |
| Giới cách о ком? о чём? | поработи́теле | поработи́телях |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
поработитель nghĩa là gì?
поработитель (danh từ) nghĩa là kẻ nô dịch.
поработитель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là поработи́тель (phiên âm Latinh porabotítelʹ, IPA [pərəbɐˈtʲitʲɪlʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.