TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

поража́ть

thể chưa hoàn thành
poražátʹ[pərɐˈʐatʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên поража́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

поража́ть nghĩa là bắn trúng, đâm trúng.

Nghĩa của поража́ть

Động từ

  1. пулей и т. п. Bắn trúng.
  2. кинжалом, ножом и т. п. Đâm trúng.
  3. разбивать Đánh bại, chiến thắng.
    • порази́ть врага́đánh bại (chiến thắng) quân thù
  4. о болезни Làm thương tổn (tổn thương, thiệt hại, hư hỏng).
    • не́которык га́зы поража́ют лёгкиеmột số khí làm thương tổn (tổn thương, hư hỏng) phổi
  5. убивлять Làm kinh ngạc, làm sửng sốt.

Cặp thể của поража́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ поража́ть

NgôiHiện tại
япоража́ю
тыпоража́ешь
он / она́ / оно́поража́ет
мыпоража́ем
выпоража́ете
они́поража́ют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + поражать.

Quá khứ

Giống đực (он)поража́л
Giống cái (она́)поража́ла
Giống trung (оно́)поража́ло
Số nhiều (они́)поража́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)поража́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)поража́йте

Họ từ của поража́ть

Câu ví dụ với поража́ть

  • Меня поражает его память. Tôi vô cùng ấn tượng về trí nhớ của anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13053177
  • Что в ней больше всего поражает, так это её невинность. Thứ đập vào mắt tôi về cô ấy là sự vô tội của cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4610343

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

поражать nghĩa là gì?

поражать (động từ) nghĩa là bắn trúng, đâm trúng.

поражать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là поража́ть (phiên âm Latinh poražátʹ, IPA [pərɐˈʐatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.