порабоще́ние
Dấu sắc trên порабоще́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
порабоще́ние nghĩa là sự nô dịch.
Nghĩa của порабоще́ние
Danh từ
- Sự nô dịch.
Biến cách của порабоще́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | порабоще́ние | порабоще́ния |
| Sinh cách кого? чего? | порабоще́ния | порабоще́ний |
| Tặng cách кому? чему? | порабоще́нию | порабоще́ниям |
| Đối cách кого? что? | порабоще́ние | порабоще́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | порабоще́нием | порабоще́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | порабоще́нии | порабоще́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
порабощение nghĩa là gì?
порабощение (danh từ) nghĩa là sự nô dịch.
порабощение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là порабоще́ние (phiên âm Latinh poraboščénije, IPA [pərəbɐˈɕːenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.