TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

по́ристый

póristyj[ˈporʲɪstɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên по́ристый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

по́ристый nghĩa là thủng tổ ong, có nhiều lỗ nhỏ.

Nghĩa của по́ристый

Tính từ

  1. Thủng tổ ong, có nhiều lỗ nhỏ, có nhiều lỗ hổng, rỗ, xốp.

Biến cách của по́ристый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпо́ристыйпо́ристоепо́ристаяпо́ристые
Sinh cáchпо́ристогопо́ристогопо́ристойпо́ристых
Tặng cáchпо́ристомупо́ристомупо́ристойпо́ристым
Đối cáchпо́ристый / по́ристогопо́ристоепо́ристуюпо́ристые / по́ристых
Công cụ cáchпо́ристымпо́ристымпо́ристойпо́ристыми
Giới cáchпо́ристомпо́ристомпо́ристойпо́ристых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với по́ристый

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

пористый nghĩa là gì?

пористый (tính từ) nghĩa là thủng tổ ong, có nhiều lỗ nhỏ.

пористый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là по́ристый (phiên âm Latinh póristyj, IPA [ˈporʲɪstɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.