TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ноздрева́тый

nozdrevátyj[nəzdrʲɪˈvatɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ноздрева́тый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ноздрева́тый nghĩa là lỗ chỗ, rỗ.

Nghĩa của ноздрева́тый

Tính từ

  1. Lỗ chỗ, rỗ.

Biến cách của ноздрева́тый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchноздрева́тыйноздрева́тоеноздрева́таяноздрева́тые
Sinh cáchноздрева́тогоноздрева́тогоноздрева́тойноздрева́тых
Tặng cáchноздрева́томуноздрева́томуноздрева́тойноздрева́тым
Đối cáchноздрева́тый / ноздрева́тогоноздрева́тоеноздрева́туюноздрева́тые / ноздрева́тых
Công cụ cáchноздрева́тымноздрева́тымноздрева́тойноздрева́тыми
Giới cáchноздрева́томноздрева́томноздрева́тойноздрева́тых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ноздрева́тый

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

ноздреватый nghĩa là gì?

ноздреватый (tính từ) nghĩa là lỗ chỗ, rỗ.

ноздреватый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ноздрева́тый (phiên âm Latinh nozdrevátyj, IPA [nəzdrʲɪˈvatɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.