поро́да
giống cáibất động vật
poróda[pɐˈrodə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên поро́да chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
поро́да nghĩa là nòi, giống.
Nghĩa của поро́да
Danh từ
- домашних животных Nòi, giống; (khẩu ngữ) (породистость) nòi, thuần chủng, giống thuần.
- растений Giống [cây].
- категория людей Hạng, loại, giống.
- cũ происхождение Dòng dõi, dòng giống, xuất thân.
- геол.đá, đất đá, nham thạch
Biến cách của поро́да (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | поро́да | поро́ды |
| Sinh cách кого? чего? | поро́ды | поро́д |
| Tặng cách кому? чему? | поро́де | поро́дам |
| Đối cách кого? что? | поро́ду | поро́ды |
| Công cụ cách кем? чем? | поро́дой | поро́дами |
| Giới cách о ком? о чём? | поро́де | поро́дах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của поро́да
Câu hỏi thường gặp
порода nghĩa là gì?
порода (danh từ) nghĩa là nòi, giống.
порода đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là поро́да (phiên âm Latinh poróda, IPA [pɐˈrodə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.