поро́дистость
Dấu sắc trên поро́дистость chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
поро́дистость nghĩa là tính nòi, thuần chủng.
Nghĩa của поро́дистость
Danh từ
- Tính nòi, thuần chủng, giống tốt.
Biến cách của поро́дистость (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | поро́дистость | поро́дистости |
| Sinh cách кого? чего? | поро́дистости | поро́дистостей |
| Tặng cách кому? чему? | поро́дистости | поро́дистостям |
| Đối cách кого? что? | поро́дистость | поро́дистости |
| Công cụ cách кем? чем? | поро́дистостью | поро́дистостями |
| Giới cách о ком? о чём? | поро́дистости | поро́дистостях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
породистость nghĩa là gì?
породистость (danh từ) nghĩa là tính nòi, thuần chủng.
породистость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là поро́дистость (phiên âm Latinh poródistostʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.