TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

поро́дистый

poródistyj[pɐˈrodʲɪstɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên поро́дистый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

поро́дистый nghĩa là nòi, thuần chủng.

Nghĩa của поро́дистый

Tính từ

  1. Nòi, thuần chủng, giống thuần, giống tốt.
    • поро́дистая ло́шадьngựa nòi
    • разг. уст.con dòng cháu giống

Biến cách của поро́дистый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпоро́дистыйпоро́дистоепоро́дистаяпоро́дистые
Sinh cáchпоро́дистогопоро́дистогопоро́дистойпоро́дистых
Tặng cáchпоро́дистомупоро́дистомупоро́дистойпоро́дистым
Đối cáchпоро́дистый / поро́дистогопоро́дистоепоро́дистуюпоро́дистые / поро́дистых
Công cụ cáchпоро́дистымпоро́дистымпоро́дистойпоро́дистыми
Giới cáchпоро́дистомпоро́дистомпоро́дистойпоро́дистых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của поро́дистый

Câu hỏi thường gặp

породистый nghĩa là gì?

породистый (tính từ) nghĩa là nòi, thuần chủng.

породистый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là поро́дистый (phiên âm Latinh poródistyj, IPA [pɐˈrodʲɪstɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.