поро́дистый
Dấu sắc trên поро́дистый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
поро́дистый nghĩa là nòi, thuần chủng.
Nghĩa của поро́дистый
Tính từ
- Nòi, thuần chủng, giống thuần, giống tốt.
- поро́дистая ло́шадьngựa nòi
- разг. уст.con dòng cháu giống
Biến cách của поро́дистый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | поро́дистый | поро́дистое | поро́дистая | поро́дистые |
| Sinh cách | поро́дистого | поро́дистого | поро́дистой | поро́дистых |
| Tặng cách | поро́дистому | поро́дистому | поро́дистой | поро́дистым |
| Đối cách | поро́дистый / поро́дистого | поро́дистое | поро́дистую | поро́дистые / поро́дистых |
| Công cụ cách | поро́дистым | поро́дистым | поро́дистой | поро́дистыми |
| Giới cách | поро́дистом | поро́дистом | поро́дистой | поро́дистых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của поро́дистый
Câu hỏi thường gặp
породистый nghĩa là gì?
породистый (tính từ) nghĩa là nòi, thuần chủng.
породистый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là поро́дистый (phiên âm Latinh poródistyj, IPA [pɐˈrodʲɪstɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.