порожде́ние
Dấu sắc trên порожде́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
порожде́ние nghĩa là kết quả, sản phẩm.
Nghĩa của порожде́ние
Danh từ
- Kết quả, sản phẩm, con.
Biến cách của порожде́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | порожде́ние | порожде́ния |
| Sinh cách кого? чего? | порожде́ния | порожде́ний |
| Tặng cách кому? чему? | порожде́нию | порожде́ниям |
| Đối cách кого? что? | порожде́ние | порожде́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | порожде́нием | порожде́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | порожде́нии | порожде́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của порожде́ние
Câu hỏi thường gặp
порождение nghĩa là gì?
порождение (danh từ) nghĩa là kết quả, sản phẩm.
порождение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là порожде́ние (phiên âm Latinh poroždénije, IPA [pərɐʐˈdʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.