порожда́ть
Dấu sắc trên порожда́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
порожда́ть nghĩa là sinh ra, gây ra.
Nghĩa của порожда́ть
Động từ
- Sinh ra, gây ra, gây nên, đẻ ra.
Chia động từ порожда́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | порожда́ю |
| ты | порожда́ешь |
| он / она́ / оно́ | порожда́ет |
| мы | порожда́ем |
| вы | порожда́ете |
| они́ | порожда́ют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + порождать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | порожда́л |
| Giống cái (она́) | порожда́ла |
| Giống trung (оно́) | порожда́ло |
| Số nhiều (они́) | порожда́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | порожда́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | порожда́йте |
Họ từ của порожда́ть
Câu ví dụ với порожда́ть
- Добродетель порождает добро, зло – только зло. Ở hiền gặp lành ở ác gặp ác.Tatoeba #3416691
- Близость порождает фамильярность. Gần chùa gọi Bụt bằng anh.Tatoeba #2808814
- Власть порождает власть. Sức mạnh sinh ra sức mạnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13281850
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
порождать nghĩa là gì?
порождать (động từ) nghĩa là sinh ra, gây ra.
порождать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là порожда́ть (phiên âm Latinh poroždátʹ, IPA [pərɐʐˈdatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.