поро́жний
Dấu sắc trên поро́жний chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
поро́жний nghĩa là rỗng, trống.
Nghĩa của поро́жний
Tính từ
- Rỗng, trống, không.
- поро́жний рейсchuyến chạy không, chuyến không tải
- перелива́ть из пусто́го в поро́жнее= đấm bùn sang ao
Biến cách của поро́жний theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | поро́жний | поро́жнее | поро́жняя | поро́жние |
| Sinh cách | поро́жнего | поро́жнего | поро́жней | поро́жних |
| Tặng cách | поро́жнему | поро́жнему | поро́жней | поро́жним |
| Đối cách | поро́жний / поро́жнего | поро́жнее | поро́жнюю | поро́жние / поро́жних |
| Công cụ cách | поро́жним | поро́жним | поро́жней | поро́жними |
| Giới cách | поро́жнем | поро́жнем | поро́жней | поро́жних |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với поро́жний
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
порожний nghĩa là gì?
порожний (tính từ) nghĩa là rỗng, trống.
порожний đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là поро́жний (phiên âm Latinh poróžnij, IPA [pɐˈroʐnʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.