TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

поро́жний

poróžnij[pɐˈroʐnʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên поро́жний chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

поро́жний nghĩa là rỗng, trống.

Nghĩa của поро́жний

Tính từ

  1. Rỗng, trống, không.
    • поро́жний рейсchuyến chạy không, chuyến không tải
    • перелива́ть из пусто́го в поро́жнее= đấm bùn sang ao

Biến cách của поро́жний theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпоро́жнийпоро́жнеепоро́жняяпоро́жние
Sinh cáchпоро́жнегопоро́жнегопоро́жнейпоро́жних
Tặng cáchпоро́жнемупоро́жнемупоро́жнейпоро́жним
Đối cáchпоро́жний / поро́жнегопоро́жнеепоро́жнююпоро́жние / поро́жних
Công cụ cáchпоро́жнимпоро́жнимпоро́жнейпоро́жними
Giới cáchпоро́жнемпоро́жнемпоро́жнейпоро́жних

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với поро́жний

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

порожний nghĩa là gì?

порожний (tính từ) nghĩa là rỗng, trống.

порожний đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là поро́жний (phiên âm Latinh poróžnij, IPA [pɐˈroʐnʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.