пороло́новый
Dấu sắc trên пороло́новый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пороло́новый nghĩa là bằng porolông.
Nghĩa của пороло́новый
Tính từ
- Bằng porolông.
Biến cách của пороло́новый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | пороло́новый | пороло́новое | пороло́новая | пороло́новые |
| Sinh cách | пороло́нового | пороло́нового | пороло́новой | пороло́новых |
| Tặng cách | пороло́новому | пороло́новому | пороло́новой | пороло́новым |
| Đối cách | пороло́новый | пороло́новое | пороло́новую | пороло́новые |
| Công cụ cách | пороло́новым | пороло́новым | пороло́новой | пороло́новыми |
| Giới cách | пороло́новом | пороло́новом | пороло́новой | пороло́новых |
| Dạng ngắn | пороло́нов | пороло́ново | пороло́нова | пороло́новы |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
поролоновый nghĩa là gì?
поролоновый (tính từ) nghĩa là bằng porolông.
поролоновый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пороло́новый (phiên âm Latinh porolónovyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.