по́росль
Dấu sắc trên по́росль chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
по́росль nghĩa là chồi, mầm, rặng cây con, rừng cây bụi.
Nghĩa của по́росль
Danh từ
- Chồi, mầm, nhánh; (nghĩa bóng) mầm non, măng non.
- зпросль Rặng cây con, rừng cây bụi.
Biến cách của по́росль (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | по́росль |
| Sinh cách кого? чего? | по́росли |
| Tặng cách кому? чему? | по́росли |
| Đối cách кого? что? | по́росль |
| Công cụ cách кем? чем? | по́рослью |
| Giới cách о ком? о чём? | по́росли |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của по́росль
Câu hỏi thường gặp
поросль nghĩa là gì?
поросль (danh từ) nghĩa là chồi, mầm, rặng cây con, rừng cây bụi.
поросль đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là по́росль (phiên âm Latinh póroslʹ, IPA [ˈporəs(ə)lʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.