TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

поросёнок

giống đựcđộng vật
porosjónok[pərɐˈsʲɵnək] giọng máy của trình duyệt

поросёнок nghĩa là con lợn con, heo con.

Nghĩa của поросёнок

Danh từ

  1. Con lợn con, heo con.

Biến cách của поросёнок (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?поросёнокпорося́та
Sinh cách кого? чего?поросёнкапорося́т
Tặng cách кому? чему?поросёнкупорося́там
Đối cách кого? что?поросёнкапорося́т
Công cụ cách кем? чем?поросёнкомпорося́тами
Giới cách о ком? о чём?поросёнкепорося́тах

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu hỏi thường gặp

поросёнок nghĩa là gì?

поросёнок (danh từ) nghĩa là con lợn con, heo con.

поросёнок đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là поросёнок (phiên âm Latinh porosjónok, IPA [pərɐˈsʲɵnək]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.