поросёнок
giống đựcđộng vật
porosjónok[pərɐˈsʲɵnək]
giọng máy của trình duyệt
поросёнок nghĩa là con lợn con, heo con.
Nghĩa của поросёнок
Danh từ
- Con lợn con, heo con.
Biến cách của поросёнок (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | поросёнок | порося́та |
| Sinh cách кого? чего? | поросёнка | порося́т |
| Tặng cách кому? чему? | поросёнку | порося́там |
| Đối cách кого? что? | поросёнка | порося́т |
| Công cụ cách кем? чем? | поросёнком | порося́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | поросёнке | порося́тах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
поросёнок nghĩa là gì?
поросёнок (danh từ) nghĩa là con lợn con, heo con.
поросёнок đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là поросёнок (phiên âm Latinh porosjónok, IPA [pərɐˈsʲɵnək]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.