TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

по́рох

Cấp độ ≈B2 giống đựcbất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
pórox[ˈporəx] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên по́рох chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

по́рох nghĩa là thuốc súng, thuốc nổ.

Nghĩa của по́рох

Danh từ

  1. Thuốc súng, thuốc nổ.
    • безды́мный по́рохthuốc súng không khói
    • охо́тничий по́рохthuốc súng săn
    • держа́ть по́рох сухи́мsẵn sàng tự vệ, sẵn sàng chiến đấu
    • не хватае́т по́роху кому́-л. сде́лать что́-л.ai không đủ nghị lực để làm gì
    • тра́тить по́рох да́ромtoi công, mất công toi
    • он ещё по́роха не ню́халnó còn chưa biết mùi thuốc súng, nó chưa nếm mùi súng đạn

Biến cách của по́рох (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?по́рохпороха́
Sinh cách кого? чего?по́рохапорохо́в
Tặng cách кому? чему?по́рохупороха́м
Đối cách кого? что?по́рохпороха́
Công cụ cách кем? чем?по́рохомпороха́ми
Giới cách о ком? о чём?по́рохепороха́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

порох nghĩa là gì?

порох (danh từ) nghĩa là thuốc súng, thuốc nổ.

порох đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là по́рох (phiên âm Latinh pórox, IPA [ˈporəx]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.