TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

порохово́й

poroxovój[pərəxɐˈvoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên порохово́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

порохово́й nghĩa là thuốc nổ.

Nghĩa của порохово́й

Tính từ

  1. Thuộc về thuốc súng, thuốc nổ.
    • пороховой по́гребhầm thuốc súng
    • пороховой заво́дnhà máy làm thuốc súng
    • порохова́я бо́чкаthùng thuốc súng, lò lửa chiến tranh

Biến cách của порохово́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпорохово́йпорохово́епорохова́япороховы́е
Sinh cáchпорохово́гопорохово́гопорохово́йпороховы́х
Tặng cáchпорохово́мупорохово́мупорохово́йпороховы́м
Đối cáchпорохово́й / порохово́гопорохово́епорохову́юпороховы́е / пороховы́х
Công cụ cáchпороховы́мпороховы́мпорохово́йпороховы́ми
Giới cáchпорохово́мпорохово́мпорохово́йпороховы́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

пороховой nghĩa là gì?

пороховой (tính từ) nghĩa là thuốc nổ.

пороховой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là порохово́й (phiên âm Latinh poroxovój, IPA [pərəxɐˈvoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.