порохово́й
Dấu sắc trên порохово́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
порохово́й nghĩa là thuốc nổ.
Nghĩa của порохово́й
Tính từ
- Thuộc về thuốc súng, thuốc nổ.
- пороховой по́гребhầm thuốc súng
- пороховой заво́дnhà máy làm thuốc súng
- порохова́я бо́чкаthùng thuốc súng, lò lửa chiến tranh
Biến cách của порохово́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | порохово́й | порохово́е | порохова́я | пороховы́е |
| Sinh cách | порохово́го | порохово́го | порохово́й | пороховы́х |
| Tặng cách | порохово́му | порохово́му | порохово́й | пороховы́м |
| Đối cách | порохово́й / порохово́го | порохово́е | порохову́ю | пороховы́е / пороховы́х |
| Công cụ cách | пороховы́м | пороховы́м | порохово́й | пороховы́ми |
| Giới cách | порохово́м | порохово́м | порохово́й | пороховы́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
пороховой nghĩa là gì?
пороховой (tính từ) nghĩa là thuốc nổ.
пороховой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là порохово́й (phiên âm Latinh poroxovój, IPA [pərəxɐˈvoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.