поро́ша
giống cáibất động vật
poróša[pɐˈroʂə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên поро́ша chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
поро́ша nghĩa là tuyết bột.
Nghĩa của поро́ша
Danh từ
- Tuyết bột.
Biến cách của поро́ша (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | поро́ша | поро́ши |
| Sinh cách кого? чего? | поро́ши | поро́ш |
| Tặng cách кому? чему? | поро́ше | поро́шам |
| Đối cách кого? что? | поро́шу | поро́ши |
| Công cụ cách кем? чем? | поро́шей | поро́шами |
| Giới cách о ком? о чём? | поро́ше | поро́шах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
пороша nghĩa là gì?
пороша (danh từ) nghĩa là tuyết bột.
пороша đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là поро́ша (phiên âm Latinh poróša, IPA [pɐˈroʂə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.