TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

поро́чный

poróčnyj[pɐˈrot͡ɕnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên поро́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

поро́чный nghĩa là hư hỏng, tồi tệ, sai lầm, sai.

Nghĩa của поро́чный

Tính từ

  1. Hư hỏng, tồi tệ, vô hạnh, hư thân mất nết, đốn đời, vô đạo đức, bất hảo.
    • порочный челове́кcon người hư hỏng (hư thân mất nết, vô hạnh)
    • поро́чное поведе́ниеhạnh kiểm đốn mạt, tư cách tồi tệ
  2. неправильный Sai lầm, sai, sai lạc, sai lệch, lệch lạc.
    • порочный ме́тод иссле́дованияphương pháp sai trong (sai lầm của) việc khảo sát, phương pháp nghiên cứu sai (sai lầm)
    • порочный кругvòng luẩn quẩn

Biến cách của поро́чный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпоро́чныйпоро́чноепоро́чнаяпоро́чные
Sinh cáchпоро́чногопоро́чногопоро́чнойпоро́чных
Tặng cáchпоро́чномупоро́чномупоро́чнойпоро́чным
Đối cáchпоро́чный / поро́чногопоро́чноепоро́чнуюпоро́чные / поро́чных
Công cụ cáchпоро́чнымпоро́чнымпоро́чнойпоро́чными
Giới cáchпоро́чномпоро́чномпоро́чнойпоро́чных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của поро́чный

Câu hỏi thường gặp

порочный nghĩa là gì?

порочный (tính từ) nghĩa là hư hỏng, tồi tệ, sai lầm, sai.

порочный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là поро́чный (phiên âm Latinh poróčnyj, IPA [pɐˈrot͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.