поро́чный
Dấu sắc trên поро́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
поро́чный nghĩa là hư hỏng, tồi tệ, sai lầm, sai.
Nghĩa của поро́чный
Tính từ
- Hư hỏng, tồi tệ, vô hạnh, hư thân mất nết, đốn đời, vô đạo đức, bất hảo.
- порочный челове́кcon người hư hỏng (hư thân mất nết, vô hạnh)
- поро́чное поведе́ниеhạnh kiểm đốn mạt, tư cách tồi tệ
- неправильный Sai lầm, sai, sai lạc, sai lệch, lệch lạc.
- порочный ме́тод иссле́дованияphương pháp sai trong (sai lầm của) việc khảo sát, phương pháp nghiên cứu sai (sai lầm)
- порочный кругvòng luẩn quẩn
Biến cách của поро́чный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | поро́чный | поро́чное | поро́чная | поро́чные |
| Sinh cách | поро́чного | поро́чного | поро́чной | поро́чных |
| Tặng cách | поро́чному | поро́чному | поро́чной | поро́чным |
| Đối cách | поро́чный / поро́чного | поро́чное | поро́чную | поро́чные / поро́чных |
| Công cụ cách | поро́чным | поро́чным | поро́чной | поро́чными |
| Giới cách | поро́чном | поро́чном | поро́чной | поро́чных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của поро́чный
Câu hỏi thường gặp
порочный nghĩa là gì?
порочный (tính từ) nghĩa là hư hỏng, tồi tệ, sai lầm, sai.
порочный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là поро́чный (phiên âm Latinh poróčnyj, IPA [pɐˈrot͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.