порошкообра́зный
Dấu sắc trên порошкообра́зный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
порошкообра́зный nghĩa là có dạng bột.
Nghĩa của порошкообра́зный
Tính từ
- Có dạng bột.
- порошкообра́зное вешество́chất bột
Biến cách của порошкообра́зный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | порошкообра́зный | порошкообра́зное | порошкообра́зная | порошкообра́зные |
| Sinh cách | порошкообра́зного | порошкообра́зного | порошкообра́зной | порошкообра́зных |
| Tặng cách | порошкообра́зному | порошкообра́зному | порошкообра́зной | порошкообра́зным |
| Đối cách | порошкообра́зный / порошкообра́зного | порошкообра́зное | порошкообра́зную | порошкообра́зные / порошкообра́зных |
| Công cụ cách | порошкообра́зным | порошкообра́зным | порошкообра́зной | порошкообра́зными |
| Giới cách | порошкообра́зном | порошкообра́зном | порошкообра́зной | порошкообра́зных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
порошкообразный nghĩa là gì?
порошкообразный (tính từ) nghĩa là có dạng bột.
порошкообразный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là порошкообра́зный (phiên âm Latinh poroškoobráznyj, IPA [pərəʂkɐɐˈbraznɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.