по́ртик
giống đựcbất động vật
pórtik[ˈportʲɪk]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên по́ртик chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
по́ртик nghĩa là hành lang, trụ lang.
Nghĩa của по́ртик
Danh từ
- Hành lang, trụ lang.
Biến cách của по́ртик (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | по́ртик | по́ртики |
| Sinh cách кого? чего? | по́ртика | по́ртиков |
| Tặng cách кому? чему? | по́ртику | по́ртикам |
| Đối cách кого? что? | по́ртик | по́ртики |
| Công cụ cách кем? чем? | по́ртиком | по́ртиками |
| Giới cách о ком? о чём? | по́ртике | по́ртиках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
портик nghĩa là gì?
портик (danh từ) nghĩa là hành lang, trụ lang.
портик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là по́ртик (phiên âm Latinh pórtik, IPA [ˈportʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.