по́ртить
Dấu sắc trên по́ртить chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
по́ртить nghĩa là làm hỏng, làm hư, làm mất, làm xấu đi.
Nghĩa của по́ртить
Động từ
- приводить в негодность Làm hỏng, làm hư, làm hại, làm hư hỏng, làm hư hại.
- по́ртить мото́рlàm hỏng máy
- по́ртить чью-л. рабо́туlàm hỏng công việc của ai
- по́ртить зре́ниеlàm hỏng mắt
- испо́ртить себе́ желу́докlàm hỏng dạ dày của mình
- испо́ртить жизни кому́-л.làm hỏng đời ai, làm hư hỏng cuộc đời của ai
- делать неприятным Làm mất, làm xấu đi.
- по́ртить удово́льствие кому́-л.làm ai mất thú vị
- по́ртить отноше́нияlàm quan hệ xấu đi
- оказывать дурное влияние Làm hư hỏng, làm hư đốn, làm hỏng.
- по́ртить дете́йlàm hư hỏng trẻ con, làm trẻ con hư hỏng
Cặp thể của по́ртить
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ по́ртить
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | по́рчу |
| ты | по́ртишь |
| он / она́ / оно́ | по́ртит |
| мы | по́ртим |
| вы | по́ртите |
| они́ | по́ртят |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + портить.
Quá khứ
| Giống đực (он) | по́ртил |
| Giống cái (она́) | по́ртила |
| Giống trung (оно́) | по́ртило |
| Số nhiều (они́) | по́ртили |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | по́рти |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | по́ртите |
Họ từ của по́ртить
Câu hỏi thường gặp
портить nghĩa là gì?
портить (động từ) nghĩa là làm hỏng, làm hư, làm mất, làm xấu đi.
портить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là по́ртить (phiên âm Latinh pórtitʹ, IPA [ˈportʲɪtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.