TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

портати́вный

portatívnyj[pərtɐˈtʲivnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên портати́вный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

портати́вный nghĩa là mang theo được, dễ mang theo.

Nghĩa của портати́вный

Tính từ

  1. Mang theo được, dễ mang theo, xách tay, poóc-ta-típ.
    • портати́вная пи́шущая маши́нкаmáy chữ xách tay (poóc-ta-típ, dễ mang theo)

Biến cách của портати́вный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпортати́вныйпортати́вноепортати́внаяпортати́вные
Sinh cáchпортати́вногопортати́вногопортати́внойпортати́вных
Tặng cáchпортати́вномупортати́вномупортати́внойпортати́вным
Đối cáchпортати́вный / портати́вногопортати́вноепортати́внуюпортати́вные / портати́вных
Công cụ cáchпортати́внымпортати́внымпортати́внойпортати́вными
Giới cáchпортати́вномпортати́вномпортати́внойпортати́вных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với портати́вный

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

портативный nghĩa là gì?

портативный (tính từ) nghĩa là mang theo được, dễ mang theo.

портативный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là портати́вный (phiên âm Latinh portatívnyj, IPA [pərtɐˈtʲivnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.