портати́вный
Dấu sắc trên портати́вный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
портати́вный nghĩa là mang theo được, dễ mang theo.
Nghĩa của портати́вный
Tính từ
- Mang theo được, dễ mang theo, xách tay, poóc-ta-típ.
- портати́вная пи́шущая маши́нкаmáy chữ xách tay (poóc-ta-típ, dễ mang theo)
Biến cách của портати́вный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | портати́вный | портати́вное | портати́вная | портати́вные |
| Sinh cách | портати́вного | портати́вного | портати́вной | портати́вных |
| Tặng cách | портати́вному | портати́вному | портати́вной | портати́вным |
| Đối cách | портати́вный / портати́вного | портати́вное | портати́вную | портати́вные / портати́вных |
| Công cụ cách | портати́вным | портати́вным | портати́вной | портати́вными |
| Giới cách | портати́вном | портати́вном | портати́вной | портати́вных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với портати́вный
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
портативный nghĩa là gì?
портативный (tính từ) nghĩa là mang theo được, dễ mang theo.
портативный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là портати́вный (phiên âm Latinh portatívnyj, IPA [pərtɐˈtʲivnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.