портрети́ст
Dấu sắc trên портрети́ст chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
портрети́ст nghĩa là Họa sĩ vẽ chân dung.
Nghĩa của портрети́ст
Danh từ
- Họa sĩ vẽ chân dung.
Biến cách của портрети́ст (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | портрети́ст | портрети́сты |
| Sinh cách кого? чего? | портрети́ста | портрети́стов |
| Tặng cách кому? чему? | портрети́сту | портрети́стам |
| Đối cách кого? что? | портрети́ста | портрети́стов |
| Công cụ cách кем? чем? | портрети́стом | портрети́стами |
| Giới cách о ком? о чём? | портрети́сте | портрети́стах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
портретист nghĩa là gì?
портретист (danh từ) nghĩa là Họa sĩ vẽ chân dung.
портретист đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là портрети́ст (phiên âm Latinh portretíst, IPA [pərtrʲɪˈtʲist]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.