TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пору́ганный

porúgannyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên пору́ганный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

пору́ганный nghĩa là bị lăng nhục.

Nghĩa của пору́ганный

Tính từ

  1. Bị lăng nhục (sỉ nhục, lăng mạ, làm nhục).

Biến cách của пору́ганный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпору́ганныйпору́ганноепору́ганнаяпору́ганные
Sinh cáchпору́ганногопору́ганногопору́ганнойпору́ганных
Tặng cáchпору́ганномупору́ганномупору́ганнойпору́ганным
Đối cáchпору́ганныйпору́ганноепору́ганнуюпору́ганные
Công cụ cáchпору́ганнымпору́ганнымпору́ганнойпору́ганными
Giới cáchпору́ганномпору́ганномпору́ганнойпору́ганных
Dạng ngắnпору́ганенпору́ганнопору́ганнапору́ганны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

поруганный nghĩa là gì?

поруганный (tính từ) nghĩa là bị lăng nhục.

поруганный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пору́ганный (phiên âm Latinh porúgannyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.