по́ручень
Dấu sắc trên по́ручень chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
по́ручень nghĩa là tay vịn, thanh vịn.
Nghĩa của по́ручень
Danh từ
- Tay vịn, thanh vịn.
Biến cách của по́ручень (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | по́ручень | по́ручни |
| Sinh cách кого? чего? | по́ручня | по́ручней |
| Tặng cách кому? чему? | по́ручню | по́ручням |
| Đối cách кого? что? | по́ручень | по́ручни |
| Công cụ cách кем? чем? | по́ручнем | по́ручнями |
| Giới cách о ком? о чём? | по́ручне | по́ручнях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
поручень nghĩa là gì?
поручень (danh từ) nghĩa là tay vịn, thanh vịn.
поручень đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là по́ручень (phiên âm Latinh póručenʹ, IPA [ˈporʊt͡ɕɪnʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.